Chào mừng quý vị đến với website của Trường cấp II -III Tân Quang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
luyengiai toan tren may tinh (thay tran van vuong)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vũ Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 27-10-2010
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Trần Vũ Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 27-10-2010
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
TS Trần Văn Vuông
Giải toán 12 trên máy tính
đồ sơn – 2008
1. Giải toán 12 trên máy tính cầm tay
1.1. dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Bài toán 1.1.1. Xét sự biến thiên của hàm số y = x4 - 8x3 + 22x2 - 24x + 1.
KQ: Hàm số đồng biến trên các khoảng (1; 2) và (3; +(), nghịch biến trên các khoảng (- (; 1) và (2; 3).
Bài toán 1.1.2. Tìm gần đúng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = x4 -3x2 + 2x +1.
KQ: yCĐ ( 1,3481; yCT1 ( - 3,8481; yCT2 = 1.
Bài toán 1.1.3. Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
KQ: max y ( 2,1213; min y ( 1,2247.
Bài toán 1.1.4. Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x2 + 7x - 5 và y =
KQ: A(- 6,8715; - 5,8830), B(0,5760; - 0,6362), C(4,2955; 43,5198).
Bài toán 1.1.5. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 2x2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7 ).
KQ: y = 8x - 9.
Bài toán 1.1.6. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 4x2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).
KQ: y = - 4x ; y =
1.2. Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài toán 1.2.1. Tính gần đúng giá trị của biểu thức A =
KQ: A ( 0,0136.
Bài toán 1.2.2. Giải phương trình 32x + 5 = 3x + 2 + 2.
KQ: x = - 2.
Bài toán 1.2.3. Giải gần đúng phương trình 9x - 5×+ 2 = 0.
KQ: x1 ≈ 1,3814; x2 ≈ - 0,7505.
Bài toán 1.2.4. Giải phương trình
KQ: x =
Bài toán 1.2.5. Giải phương trình
KQ: x1 = 4; x2 =
Bài toán 1.2.6. Giải gần đúng phương trình
KQ: x1 ≈ 2,4601; x2 ≈ 0,6269.
1.3. Tích phân và ứng dụng
Bài toán 1.3.1. Tính các tích phân:
a) b) c)
KQ: a) b) 0,5; c) 1.
Bài toán 1.3.2. Tính gần đúng các tích phân:
a) b) c)
KQ: a) 0,1771; b) - 0,8185; c) 1,3673.
Bài toán 1.3.3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 2x2 + 5x - 2 và y = x3 + 2x2 - 2x + 4.
KQ: S = 32,75.
Bài toán 1.3.4. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 + 5x - 1 và y = x3 + 4x2 + 5x - 5 quanh trục hoành.
KQ: V =
1.4. Số phức
Bài toán 1.4.1. Tính
a) b)
KQ: a) b)
Bài toán1.4.2. Giải phươ
cái này khá hay . mình xin thầy Vuông trong đợt tâpj huấn MT





